Anh - Việt

Bản dịch của từ Uttered trong tiếng Việt

uttered

Verb

uttered (Verb)

/ˈʌtɚd/
/ˈʌtɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “utter” (phát ra lời nói, thốt ra). Nghĩa: đã nói, đã thốt (một câu, một lời) hoặc đã phát ra (âm thanh).

simple past and past participle of utter.

Ví dụ
Cô ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình rõ ràng trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.She uttered her thoughts clearly during the social debate last week.
Anh ấy đã không thốt ra một lời nào trong cuộc họp cộng đồng hôm qua.He did not utter a word during the community meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của uttered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

utter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

uttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

uttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

utters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

uttering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh