Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacationing trong tiếng Việt

vacationing

VerbNoun

vacationing (Verb)

/veɪkˈeɪʃənɪŋ/
/veɪkˈeɪʃnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đi nghỉ phép hoặc đi du lịch để giải trí, tạm ngưng công việc/hoạt động thường ngày trong một thời gian ngắn

đi nghỉ phép hoặc đi du lịch để giải trí, tạm ngưng công việc/hoạt động thường ngày trong một thời gian ngắn

to take a vacation.

Ví dụ
Nhiều gia đình thích đi nghỉ ở Hawaii trong những tháng mùa hè.Many families enjoy vacationing in Hawaii during the summer months.
John năm nay không đi nghỉ vì lịch trình bận rộn.John is not vacationing this year due to his busy schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vacationing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vacation

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vacationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vacationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vacations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vacationing

vacationing (Noun)

/ˌveɪˈkeɪ.ʃə.nɪŋ/
/ˌveɪˈkeɪ.ʃə.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · hành động đi nghỉ, tạm rời công việc/học tập để nghỉ ngơi, du lịch hoặc thư giãn trong một khoảng thời gian nhất định

hành động đi nghỉ, tạm rời công việc/học tập để nghỉ ngơi, du lịch hoặc thư giãn trong một khoảng thời gian nhất định

the action of taking a vacation.

Ví dụ
Nhiều gia đình thích đi nghỉ cùng nhau vào mùa hè.Many families enjoy vacationing together during the summer months.
Không phải ai cũng có thể đủ khả năng đi nghỉ mỗi năm.Not everyone can afford vacationing every year due to financial issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh