Bản dịch của từ Vampiric trong tiếng Việt

Vampiric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vampiric (Adjective)

væmpˈɪɹɪk
væmpˈɪɹɪk
01

Liên quan đến ma cà rồng hoặc có đặc điểm như ma cà rồng (ví dụ: khát máu, sống về đêm, hút máu người). Dùng để mô tả tính chất, hành vi hoặc vẻ ngoài giống như ma cà rồng.

Relating to or characteristic of a vampire.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh