Bản dịch của từ Vampire trong tiếng Việt

Vampire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vampire(Noun)

vˈæmpaɪɚ
vˈæmpaɪɹ
01

(trong văn hóa dân gian châu Âu) một xác chết được cho là rời ngôi mộ vào ban đêm để uống máu người sống bằng cách cắn vào cổ họ bằng những chiếc răng nanh dài nhọn.

In European folklore a corpse supposed to leave its grave at night to drink the blood of the living by biting their necks with long pointed canine teeth.

Ví dụ
02

(trong rạp hát) một cái cửa lò xo nhỏ dùng khi biến mất đột ngột khỏi sân khấu.

In a theatre a small spring trapdoor used for sudden disappearances from a stage.

Ví dụ
03

Một loài dơi nhỏ hút máu động vật có vú hoặc chim bằng hai răng cửa sắc nhọn và nước bọt chống đông máu, chủ yếu được tìm thấy ở vùng nhiệt đới châu Mỹ.

A small bat that feeds on the blood of mammals or birds using its two sharp incisor teeth and anticoagulant saliva found mainly in tropical America.

Ví dụ

Dạng danh từ của Vampire (Noun)

SingularPlural

Vampire

Vampires

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ