grave
grave (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mang vẻ nghiêm trang, nghiêm trọng hoặc trầm tĩnh; thái độ hoặc vẻ ngoài không vui, không đùa cợt, thường cho thấy sự nghiêm túc hoặc buồn rầu.
Serious or solemn in manner or appearance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của grave (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
grave mộ | graver graver | gravest trọng tâm nhất |
grave (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của grave (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
grave | graves |
Kết hợp từ của grave (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mồ chôn sâu deep grave | Mộ sâu tượng trưng cho các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta. The deep grave symbolizes the social issues in our community. |
mồ chôn dưới nước watery grave | Con sông trở thành mồ chôn đầy nước cho nhiều người trong trận lũ năm 2021. The river became a watery grave for many during the flood in 2021. |
mồ chôn vừa được đào freshly dug grave | Ngôi mộ mới được đào nằm gần trung tâm cộng đồng cũ. The freshly dug grave was located near the old community center. |
mộ nông shallow grave | Cảnh sát đã tìm thấy một ngôi mộ nông ở trung tâm Los Angeles. The police found a shallow grave in downtown Los Angeles. |
mộ không bia unmarked grave | Mộ không có dấu hiệu của John Doe đã được phát hiện tuần trước. The unmarked grave of John Doe was discovered last week. |
grave (Verb)
Nghĩa 02
Khắc (một dòng chữ hoặc hình ảnh) lên bề mặt, để lại dấu vĩnh viễn trên đá, kim loại, gỗ, v.v.
Engrave (an inscription or image) on a surface.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
