Anh - Việt

Bản dịch của từ Variegation trong tiếng Việt

variegation

Noun

variegation (Noun)

/vɛɹiəgˈeɪʃn/
/vɛɹiəgˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó trở nên đa dạng hoặc khác nhau hơn; tạo sự biến đổi, phân loại hoặc pha trộn nhiều dạng/kiểu khác nhau.

the act or process of varying or diversifying.

Ví dụ
Sự đa dạng của các nền văn hóa làm phong phú các tương tác xã hội của chúng ta trong các cộng đồng đa dạng.The variegation of cultures enriches our social interactions in diverse communities.
Không có sự đa dạng trong các quy tắc xã hội của thị trấn nhỏ này.There is no variegation in the social norms of this small town.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh