Anh - Việt

Bản dịch của từ Diversifying trong tiếng Việt

diversifying

Verb

diversifying (Verb)

/daɪvˈɝsəfaɪɪŋ/
/dɪvˈɝsəfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau (ví dụ: cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, tiền mặt) để phân tán rủi ro và tránh đặt tất cả tiền vào một chỗ.

Đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau (ví dụ: cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, tiền mặt) để phân tán rủi ro và tránh đặt tất cả tiền vào một chỗ.

to invest in a range of different types of assets in order to spread risk.

Ví dụ
Cô ấy đang đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình để giảm thiểu rủi ro.She is diversifying her investments to minimize risk.
Họ đang đa dạng hóa mạng lưới xã hội bằng cách gặp gỡ người mới.They are diversifying their social circle by meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diversifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diversify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diversified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diversified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diversifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diversifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh