Anh - Việt

Bản dịch của từ Veracious trong tiếng Việt

veracious

Adjective

veracious (Adjective)

/vəɹˈeɪʃəs/
/vəɹˈeɪʃəs/
AI

Nghĩa 01

Thành thật, nói hoặc miêu tả sự thật; trung thực và đáng tin cậy trong lời nói hoặc văn bản.

Speaking or representing the truth.

Ví dụ
Cô ấy luôn cung cấp thông tin trung thực trong bài luận IELTS của mình.She always provides veracious information in her IELTS essay.
Quan trọng để tránh lan truyền tin đồn trung thực trong IELTS nói.It is important to avoid spreading veracious rumors in IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh