Bản dịch của từ Vermeil trong tiếng Việt

Vermeil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vermeil(Noun)

vɝˈmaɪl
vɝˈmaɪl
01

Kim loại (thường là bạc hoặc đồng) được mạ một lớp vàng mỏng; tức là đồ bạc/bạc mạ vàng.

Gilded silver or bronze.

Ví dụ
02

Một loại màu đỏ tươi rực rỡ (màu đỏ son/đỏ gạch) thường dùng để chỉ sắc đỏ đậm, sáng giống màu cinnabar hoặc vermilion.

Vermilion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh