Bản dịch của từ Bronze trong tiếng Việt

Bronze

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bronze(Noun)

brˈɒnz
ˈbrɑnz
01

Huy chương bằng đồng được trao cho người về thứ ba trong một cuộc đua hoặc cuộc thi.

A bronze medal is awarded for third place in a competition or race.

铜制奖牌,授予比赛或竞赛中的季军

Ví dụ
02

Hợp kim vàng nâu của đồng với thiếc hoặc kim loại khác

A bronze-colored alloy made of copper with tin or other metals.

这是一种由铜、锡或其他金属制成的黄褐色合金。

Ví dụ
03

Một chất rắn kim loại cứng, làm từ đồng và thiếc

It's a hard metal made from copper and tin.

一种由铜和锡制成的坚硬金属材料

Ví dụ