Bản dịch của từ Bronze trong tiếng Việt

Bronze

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bronze (Noun)

bɹˈɑnz
bɹˈɑnz
01

Một hợp kim màu nâu vàng gồm đồng pha với đến một phần ba thiếc; thường dùng để đúc tượng, làm đồ trang trí, dụng cụ hoặc vật dụng bền.

A yellowishbrown alloy of copper with up to onethird tin.

bronze
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bronze (Verb)

bɹˈɑnz
bɹˈɑnz
01

Làm cho người hoặc một phần cơ thể sạm da, có màu nâu rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Make a person or part of the body suntanned.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho bề mặt một vật có màu, vẻ ngoài hoặc lớp giống đồng (bronze), thường bằng cách mạ, phủ hoặc xử lý bề mặt để trông giống kim loại đồng.

Give something a surface of bronze or something resembling bronze.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ