Bản dịch của từ Metallic trong tiếng Việt

Metallic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metallic(Adjective)

mətˈælɪk
mətˈælɪk
01

Màu có vẻ như làm bằng kim loại, bóng và phản chiếu giống bề mặt kim loại đã được đánh bóng (ví dụ: màu bạc, màu vàng kim).

Of a color Having the appearance of being of polished metal.

Ví dụ
02

Được làm bằng kim loại hoặc có chứa kim loại; có chất liệu, tính chất giống kim loại.

Made of or containing metal.

Ví dụ
03

Thuộc về kim loại; có tính chất, vẻ ngoài hay cảm giác giống kim loại (cứng, sáng, có thể dẫn điện, có âm sắc kim loại).

Of relating to or characteristic of metal.

Ví dụ

Dạng tính từ của Metallic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Metallic

Kim loại

More metallic

Kim loại thêm

Most metallic

Hầu hết kim loại

Metallic(Noun)

mətˈælɪk
mətˈælɪk
01

Màu sắc giống kim loại, có ánh sáng bóng hoặc ánh kim (ví dụ: màu bạc, vàng kim, đồng).

A metallic color.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ