Bản dịch của từ Tin trong tiếng Việt

Tin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tin(Noun)

tɪn
tˈɪn
01

Một kim loại màu trắng hơi bạc, mềm và dễ uốn, là nguyên tố hóa học có số nguyên tử 50, thường được dùng để mạ, làm hộp đựng thực phẩm và hợp kim.

A silvery-white metal, the chemical element of atomic number 50.

一种银白色金属,化学元素,原子序数50。

tin là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật chứa kín, thường làm bằng thiếc hoặc nhôm, dùng để đựng thực phẩm, đồ uống hoặc các vật dụng khác (ví dụ: lon cà phê, lon nước ngọt).

An airtight container made of tinplate or aluminium.

密封罐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tin (Noun)

SingularPlural

Tin

Tins

Tin(Verb)

tɪn
tˈɪn
01

Phủ một lớp mỏng bằng thiếc lên bề mặt vật gì đó (thường để bảo vệ, chống gỉ hoặc tạo kết nối dẫn điện).

Cover with a thin layer of tin.

用锡薄薄地覆盖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ