Anh - Việt

Bản dịch của từ Tin trong tiếng Việt

tin

Noun CountableNoun UncountableVerb

tin (Noun Countable)

/tˈɪn/
/ˈtɪn/
AI

Nghĩa 01

một hộp hoặc đồ đựng bằng kim loại có nắp, dùng để chứa thực phẩm hay các chất khác

a metal container with a lid used for storing food or other substances

Ví dụ
Tại buổi quyên góp thực phẩm của Maya, mỗi hộp thiếc đựng gạo cho các gia đình vô gia cư.At Maya's food drive, each tin stored rice for homeless families.
Daniel không vứt hộp thiếc đi sau khi dùng nó đựng đậu cho hàng xóm.Daniel did not throw away the tin after storing beans for neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tin (Noun Countable)

ADJECTIVE + tinPREPOSITIONtin + NOUN
Kết hợp từ của tin
Collocation
Ví dụ

khuôn bánh flan

flan tin

Các hoạt động của câu lạc bộ xã hội hằng tuần giúp chúng tôi xây dựng mối quan hệ gắn bó với hàng xóm.

Weekly social club activities help us build a flan tin with our neighbors.

khuôn làm bánh mì

loaf tin

Tại lớp học nấu ăn cộng đồng, Maria dùng một khuôn nướng bánh mì để nướng bánh mì và chia sẻ với hàng xóm.

At our community cooking class, Maria used a loaf tin to bake bread and share it with her neighbors.

khuôn bánh

cake tin

Tại buổi dã ngoại trong khu phố, chúng tôi dùng một khuôn bánh để quyên góp những khoản tiền nhỏ, và mọi người đều vui vẻ giúp đỡ.

At our neighborhood picnic, we used a cake tin to collect small donations, and everyone enjoyed helping.

hộp đựng bánh quy

cookie tin

Tại trung tâm cộng đồng, việc cùng chia sẻ bánh quy từ một hộp bánh giúp chúng tôi xây dựng mối quan hệ gần gũi.

At our community center, sharing cookies from a cookie tin helps us build a close relationship.

hộp đựng bánh quy

biscuit tin

Tại một sự kiện cộng đồng ở Hà Nội, những người hàng xóm lấy bánh quy từ hộp bánh quy và nói chuyện thân thiện với trẻ em.

At a community event in Hanoi, neighbors took biscuits from a biscuit tin and talked kindly with the children.

tin (Noun Uncountable)

/tˈɪn/
/ˈtɪn/
AI

Nghĩa 01

một nguyên tố kim loại mềm, màu trắng bạc, thường được dùng để phủ lên kim loại khác hoặc tạo hợp kim

a soft silverwhite chemical element used especially for coating other metals and making alloys

Ví dụ
Maya dùng thiếc phủ lên các hộp để hỗ trợ đợt quyên góp thực phẩm của cộng đồng.Maya used tin to coat cans for her community food drive.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không phát hiện thiếc trong các lon nhôm tái chế.Our social survey found no tin in recycled aluminum cans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tin (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + tinPREPOSITIONtin + NOUN
Kết hợp từ của tin
Collocation
Ví dụ

hộp bánh quy

biscuit tin

Tại một bữa tiệc cộng đồng, Lina đặt một hộp bánh quy lên bàn, và mọi người cùng chia sẻ bánh rồi kết bạn mới.

At a community party, Lina put a biscuit tin on the table, and everyone shared the biscuits and made new friends.

khuôn làm bánh mì

loaf tin

Tại sự kiện làm bánh của cộng đồng, mỗi gia đình mang theo một khuôn làm bánh mì và chia sẻ bánh mì với hàng xóm.

At our community baking event, each family brought a loaf tin and shared bread with neighbors.

hộp đựng bánh quy

cookie tin

Tại buổi dã ngoại của khu phố, những người hàng xóm chuyền cho nhau một hộp bánh quy và cùng trò chuyện.

At our community picnic, neighbors passed around a cookie tin and chatted together.

khuôn nướng bánh

baking tin

Tại buổi bán bánh gây quỹ từ thiện của khu phố, Mia đã dùng một chiếc khay nướng sạch để làm bánh quy cho các gia đình địa phương.

At our neighborhood charity bake sale, Mia used a clean baking tin to make cookies for local families.

hộp thiếc đựng bánh flan

flan tin

Tại câu lạc bộ cộng đồng, “mối quan hệ bền chặt” có nghĩa là sự gắn bó tốt đẹp, và Mia đã xây dựng mối quan hệ đó với hàng xóm bằng cách chia sẻ thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

At our community club, “flan tin” means a strong relationship, and Mia built one with her neighbors by sharing food every Sunday.

tin (Verb)

/tˈɪn/
/ˈtɪn/
AI

Nghĩa 01

phủ một lớp thiếc lên bề mặt của vật nào đó để bảo vệ hoặc sử dụng trong sản xuất

to cover or coat something with tin

Ví dụ
Công nhân địa phương phủ thiếc cho mái nhà cộng đồng trước mùa mưa.Local workers tin community roofs before the rainy season.
Tổ chức từ thiện không phủ thiếc cho mái nhà cũ vì tấm kim loại rẻ hơn.The charity does not tin old roofs because metal sheets are cheaper.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh