Bản dịch của từ Versatile child trong tiếng Việt
Versatile child
Adjective Noun [U/C]

Versatile child(Adjective)
vˈɜːsɐtˌaɪl tʃˈaɪld
ˈvɝsəˌtaɪɫ ˈtʃaɪɫd
01
Có khả năng làm nhiều việc một cách thành thạo
Able to handle multiple tasks with skill.
具备多任务操作的能力。
Ví dụ
02
Ví dụ
Versatile child(Noun)
vˈɜːsɐtˌaɪl tʃˈaɪld
ˈvɝsəˌtaɪɫ ˈtʃaɪɫd
01
Một đứa trẻ biết thích nghi với nhiều hoàn cảnh khác nhau
It is adaptable or modifiable for various functions or activities.
具有多功能或多用途,能够适应或调整以满足不同的需求或操作
Ví dụ
02
Một người trẻ có khả năng tham gia vào nhiều hoạt động hoặc vai trò khác nhau
Capable of doing many things skillfully.
一个能够同时参与多项活动或扮演多重角色的年轻人
Ví dụ
03
Một đứa trẻ có nhiều khả năng và tài năng khác nhau
There are many applications or uses.
多才多艺的孩子
Ví dụ
