Bản dịch của từ Vestibulo-ocular reflex trong tiếng Việt

Vestibulo-ocular reflex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vestibulo-ocular reflex(Noun)

vˌɛstɨbjˈuləvˌɑɹ ɹˈiflɛks
vˌɛstɨbjˈuləvˌɑɹ ɹˈiflɛks
01

Phản xạ tiền đình - nhãn cầu: phản xạ giữ cho hướng nhìn của mắt không đổi khi đầu di chuyển, giúp mắt ổn định hình ảnh khi cơ thể và đầu chuyển động.

The reflex by which the direction of the eyes remains constant when the head is moved.

当头部移动时,眼睛的方向保持不变的反射。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh