Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexer trong tiếng Việt

vexer

Verb

vexer (Verb)

/vˈɛksɚ/
/vˈɛksɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó cảm thấy khó chịu, bực mình hoặc lo lắng.

to make someone feel annoyed frustrated or worried.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm phiền giới trẻ với sự so sánh liên tục.Social media can vexer young people with constant comparison to others.
Tôi không muốn làm phiền bạn bè với vấn đề của mình.I do not want to vexer my friends with my problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh