Anh - Việt

Bản dịch của từ Video arcade trong tiếng Việt

video arcade

Noun

video arcade (Noun)

/vˈɪdioʊ ɑɹkˈeɪd/
/vˈɪdioʊ ɑɹkˈeɪd/
AI

Nghĩa 01 · Một không gian trong nhà có các máy chơi game điện tử hoạt động bằng xu hoặc thẻ, nơi người ta đến để chơi các trò chơi arcade (điện tử) như bắn súng, đua xe, nhảy…

Một không gian trong nhà có các máy chơi game điện tử hoạt động bằng xu hoặc thẻ, nơi người ta đến để chơi các trò chơi arcade (điện tử) như bắn súng, đua xe, nhảy…

An indoor area containing coinoperated video games.

Ví dụ
Phòng trò chơi video tại trung tâm thương mại luôn đông đúc với thanh thiếu niên.The video arcade at the mall is always crowded with teenagers.
Cô ấy tránh phòng trò chơi video vì cô thấy nó quá ồn ào.She avoids the video arcade because she finds it too noisy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh