Anh - Việt

Bản dịch của từ Vindicatory trong tiếng Việt

vindicatory

Adjective

vindicatory (Adjective)

/vˈɪndɪkeɪtəɹi/
/vˈɪndɪkeɪtəɹi/
AI

Nghĩa 01

Mang tính biện minh hoặc chứng minh là đúng; có tác dụng bào chữa, làm rõ rằng hành động hoặc ý kiến là chính đáng.

Serving to vindicate or justify.

Ví dụ
Bằng chứng biện minh đã chứng minh sự vô tội của cô ấy trong vụ truyền thông xã hội.The vindicatory evidence proved her innocence in the social media case.
Thẩm phán không tìm thấy lý do biện minh cho hành động của ông ấy.The judge did not find vindicatory reasons for his actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh