Anh - Việt

Bản dịch của từ Vindicate trong tiếng Việt

vindicate

Verb

vindicate (Verb)

/vˈɪndəkeit/
/vˈɪndəkˌeit/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó được minh oan; chứng minh người đó vô tội hoặc không đáng bị cáo buộc.

Clear (someone) of blame or suspicion.

Ví dụ
Cuộc điều tra đã chứng minh sự vô tội của cô ấy trong giới xã hội.The investigation vindicated her innocence in the social circle.
Phán quyết của tòa án đã chứng minh danh tiếng của anh ấy trong cộng đồng xã hội.The court ruling vindicated his reputation within the social community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vindicate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vindicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vindicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vindicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vindicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vindicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh