Bản dịch của từ Visiting trong tiếng Việt

Visiting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visiting (Verb)

vˈɪzɪtɪŋ
ˈvɪzɪtɪŋ
01

Đến gặp một người hoặc đến một nơi trong thời gian ngắn, thường vì mục đích xã giao hoặc một mục đích cụ thể

Going to see a person or place for a short time usually socially or for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đến một nơi với tư cách chính thức, đặc biệt để kiểm tra hoặc cung cấp dịch vụ

Going to a place in an official capacity especially to inspect it or to provide a service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Visiting (Adjective)

vˈɪzɪtɪŋ
ˈvɪzɪtɪŋ
01

Làm việc tại hoặc có liên hệ với một nơi trong thời gian giới hạn, không phải lâu dài

Working at or connected with a place for a limited time rather than permanently

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ