Anh - Việt

Bản dịch của từ Vitriolically trong tiếng Việt

vitriolically

Adverb

vitriolically (Adverb)

/vaɪtɹiˈɑlɨkəli/
/vaɪtɹiˈɑlɨkəli/
AI

Nghĩa 01

một cách cay độc, chua chát và đầy gườm glo hoặc mỉa mai; nói hoặc viết với thái độ thù địch, gây tổn thương

in a bitter and caustic manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách châm biếm về những thay đổi chính sách mới của chính phủ.She spoke vitriolically about the government's new policy changes.
Anh ấy không chỉ trích cô ấy một cách châm biếm trong cuộc tranh luận.He did not criticize her vitriolically during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa