Anh - Việt
vitriolically
Adverb
vitriolically (Adverb)
/vaɪtɹiˈɑlɨkəli/
/vaɪtɹiˈɑlɨkəli/
AI
Ví dụ
Cô ấy nói một cách châm biếm về những thay đổi chính sách mới của chính phủ.She spoke vitriolically about the government's new policy changes.
Anh ấy không chỉ trích cô ấy một cách châm biếm trong cuộc tranh luận.He did not criticize her vitriolically during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa