Bản dịch của từ Caustic trong tiếng Việt

Caustic

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caustic(Noun)

01

Một nhánh của quang học nghiên cứu các tính chất và hành vi của ánh sáng, đặc biệt là cách ánh sáng phản xạ, khúc xạ và tạo thành các vân, ảnh hoặc vùng sáng tập trung gọi là 'caustic' trong vật lý quang học.

The branch of optics that deals with the properties and behavior of light.

Ví dụ

Caustic(Noun Uncountable)

01

Một chất có khả năng ăn mòn, phá hủy mô hữu cơ (da, mô, v.v.) bằng phản ứng hóa học.

A substance or quality that burns or destroys organic tissue by chemical action.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ