Anh - Việt

Bản dịch của từ Caustic trong tiếng Việt

caustic

Noun Uncountable

caustic (Noun Uncountable)

AI

Nghĩa 01

Một chất có khả năng ăn mòn, phá hủy mô hữu cơ (da, mô, v.v.) bằng phản ứng hóa học.

a substance or quality that burns or destroys organic tissue by chemical action.

Ví dụ
Những lời nhận xét cay độc của cô ấy để lại ảnh hưởng lâu dài đến khán giả.Her caustic remarks left a lasting impact on the audience.
Tránh sử dụng ngôn ngữ cay độc trong phần trả lời bài thi IELTS nói của bạn.Avoid using caustic language in your IELTS speaking test responses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh