Anh - Việt

Bản dịch của từ Vocalizing trong tiếng Việt

vocalizing

Verb

vocalizing (Verb)

/vˈoʊkəlˌaɪzɨŋ/
/vˈoʊkəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng hát hoặc âm thanh bằng nguyên âm (như “a, o, i”) mà không thành lời rõ ràng; hát ngân vang nhưng không hát thành chữ, không có lời cụ thể.

singing with vowel sounds but no distinct words.

Ví dụ
Trẻ em đã hát vui vẻ trong buổi hát karaoke.Children were vocalizing happily during the karaoke session.
Dàn hợp xướng đã dành nhiều giờ hát trước buổi biểu diễn của họ.The choir spent hours vocalizing before their performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vocalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vocalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vocalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vocalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vocalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vocalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh