Anh - Việt

Bản dịch của từ Voiced trong tiếng Việt

voiced

Verb

voiced (Verb)

/vˈɔɪst/
/vˈɔɪst/
AI

Nghĩa 01 · “Voiced” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “voice”, nghĩa là đã bày tỏ, đã phát biểu hoặc đã nêu ra (một ý kiến, ý muốn, mối quan tâm...). Dùng khi nói ai đó đã nói ra hoặc thể hiện ý kiến của mình.

“Voiced” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “voice”, nghĩa là đã bày tỏ, đã phát biểu hoặc đã nêu ra (một ý kiến, ý muốn, mối quan tâm...). Dùng khi nói ai đó đã nói ra hoặc thể hiện ý kiến của mình.

simple past and past participle of voice.

Ví dụ
Cộng đồng đã bày tỏ lo ngại về ô nhiễm trong cuộc họp.The community voiced their concerns about pollution in the meeting.
Cư dân không bày tỏ bất kỳ phàn nàn nào trong phiên họp.Residents did not voice any complaints during the town hall session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của voiced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

voice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

voiced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

voiced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

voices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

voicing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh