voiced
voiced (Verb)
Nghĩa 01 · “Voiced” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “voice”, nghĩa là đã bày tỏ, đã phát biểu hoặc đã nêu ra (một ý kiến, ý muốn, mối quan tâm...). Dùng khi nói ai đó đã nói ra hoặc thể hiện ý kiến của mình.
“Voiced” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “voice”, nghĩa là đã bày tỏ, đã phát biểu hoặc đã nêu ra (một ý kiến, ý muốn, mối quan tâm...). Dùng khi nói ai đó đã nói ra hoặc thể hiện ý kiến của mình.
simple past and past participle of voice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của voiced (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | voice |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | voiced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | voiced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | voices |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | voicing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "voiced" trong tiếng Anh có nghĩa là có âm thanh được tạo ra từ dây thanh quản, thường dùng để phân biệt với các âm vô thanh. Trong ngữ âm học, "voiced" đề cập đến các âm như /b/, /d/, và /g/, nơi dây thanh quản rung lên. Trong tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về mặt viết lẫn phát âm. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh ngôn ngữ học và phát âm.