Anh - Việt

Bản dịch của từ Volitionally trong tiếng Việt

volitionally

Adverb

volitionally (Adverb)

/vəlˈɪʃənəli/
/vəlˈɪʃənəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách có ý chí, có chủ ý; làm việc gì đó theo ý muốn, có suy nghĩ và quyết định rõ ràng chứ không phải vô ý hay tự động.

In a volitional manner with conscious choice or intention.

Ví dụ
Nhiều người tự nguyện chọn tình nguyện tại các nơi trú ẩn địa phương mỗi cuối tuần.Many people volitionally choose to volunteer at local shelters every weekend.
Cô ấy không tham gia một cách tự nguyện vào cuộc họp cộng đồng tháng trước.She did not volitionally participate in the community meeting last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh