Anh - Việt

Bản dịch của từ Vomitory trong tiếng Việt

vomitory

Adjective

vomitory (Adjective)

/vˈɑmɪtoʊɹi/
/vˈɑmɪtoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc gây nôn; khiến người ta buồn nôn và muốn ói.

Relating to or inducing vomiting.

Ví dụ
Cảnh gây nôn trong bộ phim đã làm nhiều khán giả sốc trong buổi chiếu.The vomitory scene in the movie shocked many viewers during the screening.
Đồ ăn tại lễ hội năm nay không gây nôn, không giống như năm ngoái.The food at the festival was not vomitory, unlike last year's event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh