Anh - Việt

Bản dịch của từ Vomiting trong tiếng Việt

vomiting

VerbNoun Countable

vomiting (Verb)

/vˈɑmətɪŋ/
/vˈɑmətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nhổ hoặc đẩy thức ăn, dịch vị từ dạ dày ra ngoài qua miệng (nôn mửa).

Eject matter from the stomach through the mouth.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, cô ấy nôn mửa trong nhà vệ sinh.After the party, she was vomiting in the bathroom.
Người đàn ông cảm thấy buồn nôn và bắt đầu nôn trong cuộc họp.The man felt sick and started vomiting during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vomiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vomit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vomited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vomited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vomits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vomiting

vomiting (Noun Countable)

/vˈɑmətɪŋ/
/vˈɑmətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tống thức ăn hoặc dịch trong dạ dày ra khỏi miệng; hành động nôn mửa.

The action of ejecting matter from the stomach through the mouth.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, việc nôn mửa của anh ấy gây lo lắng cho bạn bè của anh ấy.After the party, his vomiting caused concern among his friends.
Cô ấy trải qua cơn nôn mửa nặng sau khi ăn ở nhà hàng mới.She experienced severe vomiting after eating at the new restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh