Anh - Việt

Bản dịch của từ Ejecting trong tiếng Việt

ejecting

Verb

ejecting (Verb)

/ɨdʒˈɛktɨŋ/
/ɨdʒˈɛktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Buộc ai đó rời khỏi một bất động sản (như căn hộ thuê) bằng cách ép buộc hoặc theo thủ tục pháp lý — tức là trục xuất người thuê khỏi nhà/đất.

forcibly expel someone from a property especially from a rental property.

Ví dụ
Chủ nhà đang đuổi những người thuê không trả tiền đúng hạn.The landlord is ejecting tenants who fail to pay rent on time.
Năm nay họ không đuổi ai trong mùa lễ hội.They are not ejecting anyone during the holiday season this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ejecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eject

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ejected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ejected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ejects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ejecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh