Bản dịch của từ Rental trong tiếng Việt

Rental

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rental (Adjective)

ɹˈɛntl̩
ɹˈɛntl̩
01

Liên quan đến hoặc có sẵn cho thuê.

Relating to or available for rent.

Ví dụ

The social housing project offers affordable rental apartments.

Dự án nhà ở xã hội cung cấp căn hộ cho thuê giá rẻ.

Many families struggle to find suitable rental accommodation in the city.

Nhiều gia đình gặp khó khăn khi tìm chỗ ở thuê phù hợp trong thành phố.

The government introduced new rental regulations to protect tenants' rights.

Chính phủ đã ban hành quy định thuê mới để bảo vệ quyền lợi của người thuê nhà.

Rental (Noun)

ɹˈɛntl̩
ɹˈɛntl̩