Bản dịch của từ Vranyo trong tiếng Việt
Vranyo
Noun [U/C]

Vranyo(Noun)
vɹɑːˈnjəʊ
vɹɑːˈnjəʊ
01
Những lời nói dối vô hại hoặc nửa vời trong văn hóa Nga, được nói ra không có ý định lừa dối (một cách ác ý), mà như một sự tưởng tượng, che giấu những phần khó chịu của sự thật.
White lies or half-lies in Russian culture, told without the intention of (maliciously) deceiving, but as a fantasy, suppressing unpleasant parts of the truth.
Ví dụ
