Anh - Việt

Bản dịch của từ Vulgarizer trong tiếng Việt

vulgarizer

VerbNoun

vulgarizer (Verb)

/vˈʌlɡəɡɹˌaɪzɚ/
/vˈʌlɡəɡɹˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho thô tục, thô lỗ hoặc kém tế nhị; biến (ngôn ngữ, hành vi, nội dung) trở nên tục tĩu, mất văn hóa.

To make vulgar or coarse.

Ví dụ
Nhà hài hước đã vulgar hóa cuộc tranh luận chính trị trong sự kiện xã hội tuần trước.The comedian vulgarized the political debate during the social event last week.
Bộ phim tài liệu đã không vulgar hóa các vấn đề nhạy cảm về nghèo đói và tội phạm.The documentary did not vulgarize the sensitive issues of poverty and crime.

vulgarizer (Noun)

/vˈʌlɡəɡɹˌaɪzɚ/
/vˈʌlɡəɡɹˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm cho điều gì đó trở nên thô tục, tầm thường hoặc thiếu tế nhị.

Those who make something vulgar or coarse.

Ví dụ
Người làm thô thiển đã bóp méo thông điệp trong chiến dịch truyền thông xã hội.The vulgarizer distorted the message during the social media campaign.
Người làm thô thiển không tôn trọng ý định ban đầu của nghệ sĩ.The vulgarizer did not respect the original intent of the artist.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh