Anh - Việt

Bản dịch của từ Waged trong tiếng Việt

waged

Verb

waged (Verb)

/wˈeɪdʒd/
/wˈeɪdʒd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "wage"; thường dùng để chỉ hành động bắt đầu hoặc tiến hành (một cuộc chiến, một chiến dịch, một cuộc tranh đấu, v.v.). Ví dụ: "waged a war" = "đã phát động một cuộc chiến" hoặc "đã tiến hành một cuộc chiến".

simple past and past participle of wage.

Ví dụ
Chính phủ đã tiến hành một chiến dịch giảm nghèo vào năm 2022.The government waged a campaign to reduce poverty in 2022.
Tổ chức không tiến hành chiến tranh chống lại bất công xã hội năm ngoái.The organization did not wage war against social injustice last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của waged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh