Bản dịch của từ Waldo trong tiếng Việt

Waldo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waldo(Noun)

wˈɔldoʊ
wˈɑldoʊ
01

Một thiết bị điều khiển từ xa dùng để cầm nắm, di chuyển hoặc thao tác các vật thể ở nơi khó với tới hoặc nguy hiểm.

A remotecontrolled device for handling or manipulating objects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh