Anh - Việt

Bản dịch của từ Watchfulness trong tiếng Việt

watchfulness

Noun

watchfulness (Noun)

/wˈɑtʃflnɛs/
/wˈɑtʃflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính cảnh giác; trạng thái luôn chú ý, để ý và sẵn sàng phát hiện nguy hiểm hoặc điều bất thường.

the quality of being alert.

Ví dụ
Sự cảnh giác của cô ấy đã giúp ngăn chặn vụ trộm tại cửa hàng địa phương.Her watchfulness helped prevent the theft at the local store.
Sự chú ý của anh ấy trong cuộc họp không bị bỏ qua.His watchfulness during the meeting did not go unnoticed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh