Anh - Việt

Bản dịch của từ Waxiness trong tiếng Việt

waxiness

Noun

waxiness (Noun)

/wˈæksinəs/
/wˈæksinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái giống như sáp; có đặc điểm dẻo, bóng, hoặc hơi nhờn như sáp.

The quality or state of being waxy.

Ví dụ
Bề mặt mới của smartphone có độ bóng mịn và cao cấp.The waxiness of the new smartphone's surface feels smooth and premium.
Độ bóng của làn da anh ấy không hấp dẫn trong các buổi giao lưu.The waxiness of his skin was not appealing in social settings.

Dạng danh từ của waxiness (Noun)

SingularPlural

waxiness

waxinesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh