Anh - Việt

Bản dịch của từ Wedging trong tiếng Việt

wedging

Verb

wedging (Verb)

/wˈɛdʒɨŋ/
/wˈɛdʒɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ép hoặc nhét vật gì đó vào một chỗ hẹp, chật bằng lực, thường để kẹp chặt hoặc cố định nó.

Ép hoặc nhét vật gì đó vào một chỗ hẹp, chật bằng lực, thường để kẹp chặt hoặc cố định nó.

force into a narrow space.

Ví dụ
Họ đang ép ý kiến của mình vào cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.They are wedging their opinions into the discussion about climate change.
Cô ấy không ép mình vào mọi sự kiện xã hội trong tháng này.She is not wedging herself into every social event this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wedging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh