Anh - Việt

Bản dịch của từ Weeping trong tiếng Việt

weeping

Verb

weeping (Verb)

/wˈipɪŋ/
/wˈipɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “weep” (khóc). Dùng để chỉ hành động đang khóc hoặc việc khóc (ví dụ: “she is weeping” = “cô ấy đang khóc”; “weeping is natural” = “khóc là điều tự nhiên”).

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “weep” (khóc). Dùng để chỉ hành động đang khóc hoặc việc khóc (ví dụ: “she is weeping” = “cô ấy đang khóc”; “weeping is natural” = “khóc là điều tự nhiên”).

present participle and gerund of weep.

Ví dụ
Mọi người đang khóc cho các nạn nhân của trận động đất gần đây ở Haiti.People are weeping for the victims of the recent earthquake in Haiti.
Họ không khóc vì những cơ hội đã mất trong cuộc sống xã hội.They are not weeping over lost opportunities in their social lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weeping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wept

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wept

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weeping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh