Bản dịch của từ Weeping trong tiếng Việt

Weeping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weeping (Verb)

wˈipɪŋ
wˈipɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “weep” (khóc). Dùng để chỉ hành động đang khóc hoặc việc khóc (ví dụ: “she is weeping” = “cô ấy đang khóc”; “weeping is natural” = “khóc là điều tự nhiên”).

Present participle and gerund of weep.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ