Anh - Việt

Bản dịch của từ Weigh heavy trong tiếng Việt

weigh heavy

Phrase

weigh heavy (Phrase)

/wˈeɪ hˈɛvi/
/wˈeɪ hˈɛvi/
AI

Nghĩa 01 · Gây lo lắng, làm nặng lòng hoặc trở thành gánh nặng tinh thần cho ai đó.

Gây lo lắng, làm nặng lòng hoặc trở thành gánh nặng tinh thần cho ai đó.

to be a cause of worry or burden.

Ví dụ
Bất bình đẳng xã hội có thể là gánh nặng cho nhiều công dân.Social inequality can weigh heavy on the minds of many citizens.
Nhiều người không nhận ra các vấn đề xã hội nặng nề như thế nào hôm nay.Many do not realize how much social issues weigh heavy today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh