Anh - Việt

Bản dịch của từ Weightiness trong tiếng Việt

weightiness

Noun

weightiness (Noun)

/wˈeɪtnaɪzənz/
/wˈeɪtnaɪzənz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính nặng, có nhiều trọng lượng; mức độ nặng của một vật.

The state or quality of being heavy.

Ví dụ
Sự nặng nề của các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến quyết định cộng đồng năm 2023.The weightiness of social issues affects community decisions in 2023.
Sự nặng nề của nghèo đói thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The weightiness of poverty is often ignored in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh