Bản dịch của từ Well-behaved son trong tiếng Việt
Well-behaved son
Noun [U/C]

Well-behaved son(Noun)
wˈɛlbɪhˌeɪvd sˈɒn
ˈwɛɫbɪˌheɪvd ˈsɑn
01
Một đứa trẻ ngoan ngoãn, đặc biệt là một người con biết nghe lời, kỷ luật và tuân thủ quy tắc
He is a well-behaved child, especially the son, who knows discipline and follows the rules.
乖巧的孩子,尤其是服规守纪、听话的儿子
Ví dụ
02
Một người con theo đúng chuẩn mực ứng xử
A child who conforms to expectations regarding their behavior.
一个符合行为期望的儿子
Ví dụ
03
Một đứa con có cách cư xử phù hợp với tiêu chuẩn xã hội
A child behaves in a way that is considered acceptable in society.
举止得体、符合社会规范的儿子
Ví dụ
