Anh - Việt

Bản dịch của từ Well-cooked trong tiếng Việt

well-cooked

Adjective

well-cooked (Adjective)

/wˈɛlkɔɪdk/
/wˈɛlkɔɪdk/
AI

Nghĩa 01

Được nấu chín kỹ, chín đều và ngon do được nấu/ chế biến đúng cách, không sống và không bị nấu quá kỹ; thức ăn đạt độ chín mong muốn.

Skilfully properly or thoroughly cooked.

Ví dụ
Món ăn được nấu kỹ lưỡng ấn tượng các giám khảo.The well-cooked dish impressed the judges at the cooking competition.
Bữa ăn nấu không đều nhận được nhận xét tiêu cực từ khách.The poorly-cooked meal received negative reviews from the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh