Bản dịch của từ Well-drained trong tiếng Việt

Well-drained

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-drained(Adjective)

wˈɛldɹˌeɪnd
wˈɛldɹˌeɪnd
01

Được thoát nước hoàn toàn, không đọng nước; khu vực hoặc đất có hệ thống/tình trạng thoát nước tốt nên nước chảy đi nhanh và không gây ứ đọng.

Fully thoroughly or properly drained.

完全排水的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh