Anh - Việt

Bản dịch của từ Well-fletched trong tiếng Việt

well-fletched

Adjective

well-fletched (Adjective)

/wˈɛlfəltsɨd/
/wˈɛlfəltsɨd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả mũi tên được gắn lông một cách đầy đủ và khéo léo; mũi tên có lông mũi (vane/fletching) được lắp đúng kỹ thuật để bay ổn định.

Of an arrow fully or expertly fitted with feathers.

Ví dụ
Mũi tên của anh ấy được trang bị lông hoàn hảo cho cuộc thi bắn cung.His arrows were well-fletched for the upcoming archery competition.
Mũi tên của cô ấy không được trang bị lông tốt, ảnh hưởng đến hiệu suất của cô ấy trong giải đấu.Her arrows were not well-fletched, affecting her performance in the tournament.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh