Anh - Việt

Bản dịch của từ Expertly trong tiếng Việt

expertly

Adverb

expertly (Adverb)

/ˈɛkspɚtli/
/ˈɛkspɚtli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện kỹ năng hoặc kiến thức rất cao; làm việc rất thành thạo và chuyên nghiệp

in a way that shows great skill or knowledge.

Ví dụ
Cô ấy đã điều hành chiến dịch truyền thông xã hội cho sự kiện từ thiện một cách chuyên nghiệp.She expertly managed the social media campaign for the charity event.
Thông điệp được chế tác một cách chuyên nghiệp đã gây ấn tượng tốt với khán giả trên mạng xã hội.The expertly crafted message resonated well with the social media audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách rất khéo léo, có kỹ năng cao hoặc am hiểu; làm việc một cách chuyên nghiệp và thành thạo.

in a very skilled or knowledgeable way.

Ví dụ
Cô ấy điều hành một cách chuyên nghiệp trong hệ thống xã hội ở trường.She expertly navigated the social hierarchy at school.
Anh ấy xử lý một cách chuyên nghiệp chiến dịch truyền thông xã hội cho sự kiện từ thiện.He expertly handled the social media campaign for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh