Anh - Việt

Bản dịch của từ Well over trong tiếng Việt

well over

Idiom

well over (Idiom)

AI

Nghĩa 01

nhiều hơn đáng kể.

significantly more than.

Ví dụ
Cô ấy nhận được hơn 100 lượt thích trên bài mẫu viết IELTS của mình.She received well over 100 likes on her IELTS writing sample.
Anh ấy không mong đợi sẽ vượt quá số từ yêu cầu.He didn't expect to get well over the required word count.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ở mức độ lớn hoặc mức độ.

to a great extent or degree.

Ví dụ
Cô ấy cao hơn 6 feet.She is well over 6 feet tall.
Anh ấy không cao hơn 40 tuổi.He is not well over 40 years old.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh