welled
welled (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “well”, nghĩa là (nước, máu, nước mắt...) bắt đầu dâng lên hoặc trào ra; cũng có thể là cảm xúc hoặc cảm giác bộc phát mạnh mẽ lên trong lòng.
simple past and past participle of well.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của welled (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | well |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | welled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | welled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | wells |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | welling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "welled" là dạng quá khứ của động từ "well", mang nghĩa chỉ sự trào ra hoặc dâng lên, thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả cảm xúc hay chất lỏng. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ở tiếng Anh Anh, "well" cũng có thể được dùng trong một số biểu thức khác như "well done" hay "all is well", mà trong tiếng Anh Mỹ thường có cách sử dụng khác nhau.