Anh - Việt

Bản dịch của từ Welled trong tiếng Việt

welled

Verb

welled (Verb)

/wˈɛld/
/wˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “well”, nghĩa là (nước, máu, nước mắt...) bắt đầu dâng lên hoặc trào ra; cũng có thể là cảm xúc hoặc cảm giác bộc phát mạnh mẽ lên trong lòng.

simple past and past participle of well.

Ví dụ
Cô ấy trào nước mắt trong bài phát biểu cảm động tại sự kiện.She welled up with tears during the emotional speech at the event.
Anh ấy không trào dâng cảm xúc trong buổi lễ tốt nghiệp.He did not well up with emotion at the graduation ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của welled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

well

V2

Quá khứ đơn

Past simple

welled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

welled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

welling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh