Anh - Việt

Bản dịch của từ Welling trong tiếng Việt

welling

Verb

welling (Verb)

/wˈɛlɪŋ/
/wˈɛlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "well" (trào ra, tuôn ra, dâng lên). Thường dùng để chỉ hành động chất lỏng, cảm xúc hoặc nước mắt trào ra từ nơi nào đó (ví dụ: nước mắt trào ra, nước trào ra).

present participle and gerund of well.

Ví dụ
Đôi mắt đầy nước của cô ấy thể hiện lòng biết ơn đối với sự hỗ trợ của cộng đồng.Her welling eyes expressed gratitude towards the community support.
Sự trào dâng của cảm xúc trong sự kiện từ thiện làm lòng ấm áp.The welling of emotions during the charity event was heartwarming.

Dạng động từ của welling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

well

V2

Quá khứ đơn

Past simple

welled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

welled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

welling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh