Anh - Việt

Bản dịch của từ Wetted trong tiếng Việt

wetted

Verb

wetted (Verb)

/ˈwɛ.tɪd/
/ˈwɛ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “wet” (làm ướt). Nghĩa là đã làm cho thứ gì đó ẩm ướt hoặc bị ướt.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “wet” (làm ướt). Nghĩa là đã làm cho thứ gì đó ẩm ướt hoặc bị ướt.

simple past and past participle of wet.

Ví dụ
Cô ấy ướt cái khăn trước khi lau bàn.She wetted the cloth before cleaning the table.
Người làm vườn ướt cây trong vườn cộng đồng.The gardener wetted the plants in the community garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wetted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh