Anh - Việt

Bản dịch của từ Wetting trong tiếng Việt

wetting

NounVerb

wetting (Noun)

/wˈɛtɪŋ/
/ˈwɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình làm cho vật gì đó ướt, hoặc trở nên bị phủ bởi chất lỏng

the act or process of making something wet or becoming covered with liquid

Ví dụ
Việc tưới ướt các vườn cộng đồng đã cứu những cây non trong đợt nóng 38°C tháng Bảy.Wetting community gardens saved young trees during July’s 38°C heat.
Việc tưới đường công cộng không làm giảm bụi gần các trường học ở Manila.Public wetting of streets did not reduce dust near Manila schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wetting (Verb)

/wˈɛtɪŋ/
/ˈwɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang làm cho vật gì đó ướt hoặc khiến nó bị phủ bởi chất lỏng

present participle of wet making something wet or causing it to become covered with liquid

Ví dụ
Maya đang làm ướt đất ở vườn cộng đồng trong một dự án phục vụ xã hội.Maya is wetting community garden soil during a social service project.
Các tình nguyện viên không làm ướt những chiếc chăn được quyên góp trong cuộc khảo sát nơi tạm trú.The volunteers are not wetting donated blankets during the shelter survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh