Anh - Việt

Bản dịch của từ Wheelie-bin trong tiếng Việt

wheelie-bin

NounNoun Countable

wheelie-bin (Noun)

/wˈilibˌin/
/wˈilibˌin/
AI

Nghĩa 01 · Một thùng lớn có nắp, thường có bánh xe, dùng để đựng rác trước khi được thu gom và mang đi.

Một thùng lớn có nắp, thường có bánh xe, dùng để đựng rác trước khi được thu gom và mang đi.

a large container with a lid used for putting rubbish in before it is taken away.

Ví dụ
Thùng rác đã đầy rác sau sự kiện cộng đồng.The wheelie-bin was full of trash after the community event.
Thùng rác không có nắp để dễ dàng tiếp cận.The wheelie-bin does not have a lid for easy access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wheelie-bin (Noun Countable)

/wˈilibˌin/
/wˈilibˌin/
AI

Nghĩa 01 · thùng lớn có nắp, dùng để đựng rác trước khi mang đi.

thùng lớn có nắp, dùng để đựng rác trước khi mang đi.

a large container with a lid used for putting rubbish in before it is taken away.

Ví dụ
Thùng rác bên ngoài nhà tôi luôn đầy rác.The wheelie-bin outside my house is always full of trash.
Tôi không sử dụng thùng rác để tái chế vật liệu.I do not use a wheelie-bin for recycling materials.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh