Bản dịch của từ Whipstitch trong tiếng Việt

Whipstitch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whipstitch(Noun)

ˈɪpstɪtʃ
ˈɪpstɪtʃ
01

Một kiểu mũi khâu mép (mũi chồng, mũi quấn) dùng để may viền hoặc may chặn mép vải, gọi là mũi overcast. Mũi này quấn chỉ quanh mép vải để chống sờn và cố định mép vải.

An overcast stitch.

包边针脚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Whipstitch(Verb)

ˈɪpstɪtʃ
ˈɪpstɪtʃ
01

Khâu bằng mũi chồng (mũi overcast) quanh mép vải để cố định mép, tránh sổ chỉ hoặc nối hai lớp vải. Thao tác thường là khâu các mũi ngắn chéo hoặc vòng quanh mép vải.

Sew something with overcast stitches.

用缝合针缝合布边

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh